胡乱
húluàn HSK6
Nghĩa
bừa bãi, qua loa, tùy tiện (làm việc gì cẩu thả, không suy nghĩ)
副
“他胡乱吃了几口饭就出门了。”
Tā húluàn chīle jǐ kǒu fàn jiù chūmén le.Anh ấy ăn qua loa vài miếng cơm rồi ra khỏi nhà.