Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

贯彻

guànchè HSK6

Nghĩa

quán triệt, thực hiện triệt để (chủ trương, chính sách) 动

“各部门要认真贯彻这项新规定。”
Gè bùmén yào rènzhēn guànchè zhè xiàng xīn guīdìng.
Các bộ phận phải nghiêm túc quán triệt quy định mới này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...