督促
dūcù HSK6
Nghĩa
đôn đốc, thúc giục, nhắc nhở (cho xong việc)
动
“老师经常督促我们按时完成作业。”
Lǎoshī jīngcháng dūcù wǒmen ànshí wánchéng zuòyè.Thầy giáo thường xuyên đôn đốc chúng tôi hoàn thành bài tập đúng hạn.