Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

督促

dūcù HSK6

Nghĩa

đôn đốc, thúc giục, nhắc nhở (cho xong việc) 动

“老师经常督促我们按时完成作业。”
Lǎoshī jīngcháng dūcù wǒmen ànshí wánchéng zuòyè.
Thầy giáo thường xuyên đôn đốc chúng tôi hoàn thành bài tập đúng hạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...