Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

仍旧

réngjiù HSK5

Nghĩa

vẫn, vẫn như cũ (nhấn mạnh tình trạng không thay đổi) 副

“过了这么多年,他仍旧住在那个老城区。”
Guòle zhème duō nián, tā réngjiù zhù zài nàge lǎo chéngqū.
Bao nhiêu năm trôi qua, anh ấy vẫn sống ở khu phố cũ đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...