仍旧
réngjiù HSK5
Nghĩa
vẫn, vẫn như cũ (nhấn mạnh tình trạng không thay đổi)
副
“过了这么多年,他仍旧住在那个老城区。”
Guòle zhème duō nián, tā réngjiù zhù zài nàge lǎo chéngqū.Bao nhiêu năm trôi qua, anh ấy vẫn sống ở khu phố cũ đó.