Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

支出

zhīchū HSK5

Nghĩa

khoản chi, chi tiêu, chi phí; (động từ) chi ra, xuất ra 名

“这个月的支出比收入还多,得省着点儿花。”
Zhège yuè de zhīchū bǐ shōurù hái duō, děi shěngzhe diǎnr huā.
Khoản chi tháng này còn nhiều hơn thu nhập, phải tiêu tiết kiệm lại thôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...