支出
zhīchū HSK5
Nghĩa
khoản chi, chi tiêu, chi phí; (động từ) chi ra, xuất ra
名
“这个月的支出比收入还多,得省着点儿花。”
Zhège yuè de zhīchū bǐ shōurù hái duō, děi shěngzhe diǎnr huā.Khoản chi tháng này còn nhiều hơn thu nhập, phải tiêu tiết kiệm lại thôi.