事态
shìtài HSK6
Nghĩa
tình hình, cục diện, diễn biến sự việc (thường là việc nghiêm trọng)
名
“如果不及时处理,事态可能会进一步恶化。”
Rúguǒ bù jíshí chǔlǐ, shìtài kěnéng huì jìn yí bù èhuà.Nếu không xử lý kịp thời, tình hình có thể sẽ còn xấu đi hơn nữa.