Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

事态

shìtài HSK6

Nghĩa

tình hình, cục diện, diễn biến sự việc (thường là việc nghiêm trọng) 名

“如果不及时处理,事态可能会进一步恶化。”
Rúguǒ bù jíshí chǔlǐ, shìtài kěnéng huì jìn yí bù èhuà.
Nếu không xử lý kịp thời, tình hình có thể sẽ còn xấu đi hơn nữa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...