思绪
sīxù HSK6
Nghĩa
dòng suy nghĩ, mạch suy nghĩ; tâm trạng, nỗi lòng
名
“窗外的雨声让他的思绪回到了童年。”
Chuāng wài de yǔ shēng ràng tā de sīxù huí dào le tóngnián.Tiếng mưa ngoài cửa sổ kéo dòng suy nghĩ của anh trở về thời thơ ấu.