Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

思绪

sīxù HSK6

Nghĩa

dòng suy nghĩ, mạch suy nghĩ; tâm trạng, nỗi lòng 名

“窗外的雨声让他的思绪回到了童年。”
Chuāng wài de yǔ shēng ràng tā de sīxù huí dào le tóngnián.
Tiếng mưa ngoài cửa sổ kéo dòng suy nghĩ của anh trở về thời thơ ấu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...