Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

起源

qǐyuán HSK6

Nghĩa

nguồn gốc, khởi nguồn; (động từ) bắt nguồn từ (起源于…) 名

“关于人类语言的起源,学者们至今仍有争论。”
Guānyú rénlèi yǔyán de qǐyuán, xuézhěmen zhìjīn réng yǒu zhēnglùn.
Về nguồn gốc của ngôn ngữ loài người, các học giả đến nay vẫn còn tranh luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...