凝固
nínggù HSK6
Nghĩa
đông đặc, đông lại; (nghĩa bóng) cứng đờ, ngưng đọng
动
“汤放凉以后,表面的油就凝固了。”
Tāng fàng liáng yǐhòu, biǎomiàn de yóu jiù nínggù le.Canh để nguội rồi thì lớp mỡ trên mặt đông lại.