Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

凝固

nínggù HSK6

Nghĩa

đông đặc, đông lại; (nghĩa bóng) cứng đờ, ngưng đọng 动

“汤放凉以后,表面的油就凝固了。”
Tāng fàng liáng yǐhòu, biǎomiàn de yóu jiù nínggù le.
Canh để nguội rồi thì lớp mỡ trên mặt đông lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...