灵敏
língmǐn HSK6
Nghĩa
nhạy bén, nhạy (giác quan, thiết bị phản ứng nhanh)
形
“狗的鼻子非常灵敏,能闻出很远的气味。”
Gǒu de bízi fēicháng língmǐn, néng wén chū hěn yuǎn de qìwèi.Mũi chó rất nhạy, có thể ngửi được mùi từ rất xa.