Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

灵敏

língmǐn HSK6

Nghĩa

nhạy bén, nhạy (giác quan, thiết bị phản ứng nhanh) 形

“狗的鼻子非常灵敏,能闻出很远的气味。”
Gǒu de bízi fēicháng língmǐn, néng wén chū hěn yuǎn de qìwèi.
Mũi chó rất nhạy, có thể ngửi được mùi từ rất xa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...