教养
jiàoyǎng HSK6
Nghĩa
sự giáo dưỡng, nề nếp gia giáo, cách cư xử có văn hóa; (động từ) nuôi dạy
名
“在公共场合大声喧哗是很没有教养的行为。”
Zài gōnggòng chǎnghé dàshēng xuānhuá shì hěn méiyǒu jiàoyǎng de xíngwéi.Nói to ồn ào nơi công cộng là hành vi rất thiếu giáo dưỡng.