Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

教养

jiàoyǎng HSK6

Nghĩa

sự giáo dưỡng, nề nếp gia giáo, cách cư xử có văn hóa; (động từ) nuôi dạy 名

“在公共场合大声喧哗是很没有教养的行为。”
Zài gōnggòng chǎnghé dàshēng xuānhuá shì hěn méiyǒu jiàoyǎng de xíngwéi.
Nói to ồn ào nơi công cộng là hành vi rất thiếu giáo dưỡng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...