Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

滞留

zhìliú HSK6

Nghĩa

mắc kẹt lại, lưu lại, ứ đọng (do hoàn cảnh khách quan) 动

“因为大雪,上千名旅客滞留在机场。”
Yīnwèi dàxuě, shàng qiān míng lǚkè zhìliú zài jīchǎng.
Vì tuyết lớn, hàng nghìn hành khách bị mắc kẹt ở sân bay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...