Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

涌现

yǒngxiàn HSK6

Nghĩa

xuất hiện hàng loạt, nổi lên đông đảo (người tài, sự vật mới) 动

“近几年,网上涌现出许多优秀的年轻作家。”
Jìn jǐ nián, wǎngshàng yǒngxiàn chū xǔduō yōuxiù de niánqīng zuòjiā.
Mấy năm gần đây, trên mạng xuất hiện hàng loạt cây bút trẻ xuất sắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...