Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

歹徒

dǎitú HSK6

Nghĩa

kẻ xấu, kẻ côn đồ, tên cướp (kẻ gây án) 名

“警察很快就抓住了那个抢劫的歹徒。”
Jǐngchá hěn kuài jiù zhuāzhù le nàge qiǎngjié de dǎitú.
Cảnh sát nhanh chóng bắt được tên cướp đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...