Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

橙

chéng HSK6

Nghĩa

quả cam, cây cam; màu da cam 名/形

“夕阳把整片天空染成了橙色。”
Xīyáng bǎ zhěng piàn tiānkōng rǎnchéngle chéngsè.
Ánh chiều tà nhuộm cả bầu trời thành màu cam.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...