橙
chéng HSK6
Nghĩa
quả cam, cây cam; màu da cam
名/形
“夕阳把整片天空染成了橙色。”
Xīyáng bǎ zhěng piàn tiānkōng rǎnchéngle chéngsè.Ánh chiều tà nhuộm cả bầu trời thành màu cam.