宣扬
xuānyáng HSK6
Nghĩa
tuyên truyền, quảng bá, rêu rao (làm cho nhiều người biết)
动
“这件事你别到处宣扬,对谁都没有好处。”
Zhè jiàn shì nǐ bié dàochù xuānyáng, duì shéi dōu méiyǒu hǎochù.Chuyện này cậu đừng đi rêu rao khắp nơi, chẳng có lợi cho ai cả.