Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

宣扬

xuānyáng HSK6

Nghĩa

tuyên truyền, quảng bá, rêu rao (làm cho nhiều người biết) 动

“这件事你别到处宣扬,对谁都没有好处。”
Zhè jiàn shì nǐ bié dàochù xuānyáng, duì shéi dōu méiyǒu hǎochù.
Chuyện này cậu đừng đi rêu rao khắp nơi, chẳng có lợi cho ai cả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...