Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

意向

yìxiàng HSK6

Nghĩa

ý định, dự định, chủ ý 名

“双方已经签署了合作意向书。”
Shuāngfāng yǐjīng qiānshǔle hézuò yìxiàngshū.
Hai bên đã ký bản ghi nhớ ý định hợp tác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...