Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

名副其实

míngfùqíshí HSK6

Nghĩa

danh xứng với thực, đúng như tên gọi 成

“他是一位名副其实的专家,解决了不少难题。”
Tā shì yí wèi míngfùqíshí de zhuānjiā, jiějué le bùshǎo nántí.
Ông ấy là một chuyên gia danh xứng với thực, đã giải quyết không ít vấn đề khó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...