Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

陈旧

chénjiù HSK6

Nghĩa

cũ kỹ, lỗi thời, lạc hậu 形

“工厂的设备太陈旧了,早就该更新换代了。”
Gōngchǎng de shèbèi tài chénjiù le, zǎo jiù gāi gēngxīn huàndài le.
Thiết bị của nhà máy quá cũ kỹ rồi, lẽ ra phải thay mới từ lâu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...