陈旧
chénjiù HSK6
Nghĩa
cũ kỹ, lỗi thời, lạc hậu
形
“工厂的设备太陈旧了,早就该更新换代了。”
Gōngchǎng de shèbèi tài chénjiù le, zǎo jiù gāi gēngxīn huàndài le.Thiết bị của nhà máy quá cũ kỹ rồi, lẽ ra phải thay mới từ lâu.