造反
zàofǎn HSK6
Nghĩa
nổi loạn, làm phản, nổi dậy chống lại
动
“历史上,农民因为活不下去而造反的例子并不少见。”
Lìshǐ shàng, nóngmín yīnwèi huó bu xiàqù ér zàofǎn de lìzi bìng bù shǎojiàn.Trong lịch sử, chuyện nông dân nổi dậy vì không sống nổi không phải là hiếm.