偏差
piānchā HSK6
Nghĩa
sự sai lệch, độ lệch; sự thiên lệch (trong nhận thức, cách làm)
名
“执行过程中出现了一些偏差,需要及时纠正。”
Zhíxíng guòchéng zhōng chūxiàn le yìxiē piānchā, xūyào jíshí jiūzhèng.Trong quá trình thực hiện đã xuất hiện một số sai lệch, cần kịp thời chấn chỉnh.