迷惑
míhuo HSK6
Nghĩa
hoang mang, bối rối, khó hiểu; làm mê hoặc, đánh lừa
动
“他的回答让我更加迷惑了。”
Tā de huídá ràng wǒ gèngjiā míhuo le.Câu trả lời của anh ta càng khiến tôi thêm hoang mang.