Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

迷惑

míhuo HSK6

Nghĩa

hoang mang, bối rối, khó hiểu; làm mê hoặc, đánh lừa 动

“他的回答让我更加迷惑了。”
Tā de huídá ràng wǒ gèngjiā míhuo le.
Câu trả lời của anh ta càng khiến tôi thêm hoang mang.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...