Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

攒

zǎn HSK6

Nghĩa

tích cóp, dành dụm, gom góp 动

“他省吃俭用攒了三年钱,终于买下了一套小公寓。”
Tā shěngchī jiǎnyòng zǎnle sān nián qián, zhōngyú mǎixiàle yí tào xiǎo gōngyù.
Anh ấy tằn tiện dành dụm suốt ba năm, cuối cùng cũng mua được một căn hộ nhỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...