Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

牵扯

qiānchě HSK6

Nghĩa

dính líu, liên lụy, kéo theo, có liên quan đến 动

“这个案子牵扯到好几家公司。”
Zhège ànzi qiānchě dào hǎo jǐ jiā gōngsī.
Vụ án này dính líu tới mấy công ty liền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...