Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

草案

cǎo'àn HSK6

Nghĩa

bản dự thảo, đề án sơ bộ (luật, phương án) 名

“这份合作草案还需要双方进一步讨论和修改。”
Zhè fèn hézuò cǎo'àn hái xūyào shuāngfāng jìnyíbù tǎolùn hé xiūgǎi.
Bản dự thảo hợp tác này còn cần hai bên thảo luận và chỉnh sửa thêm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...