草案
cǎo'àn HSK6
Nghĩa
bản dự thảo, đề án sơ bộ (luật, phương án)
名
“这份合作草案还需要双方进一步讨论和修改。”
Zhè fèn hézuò cǎo'àn hái xūyào shuāngfāng jìnyíbù tǎolùn hé xiūgǎi.Bản dự thảo hợp tác này còn cần hai bên thảo luận và chỉnh sửa thêm.