剥削
bōxuē HSK6
Nghĩa
bóc lột
动
“这家工厂长期剥削工人,最后被政府处罚了。”
Zhè jiā gōngchǎng chángqī bōxuē gōngrén, zuìhòu bèi zhèngfǔ chǔfá le.Nhà máy này bóc lột công nhân trong thời gian dài, cuối cùng bị chính phủ xử phạt.