Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

传单

chuándān HSK6

Nghĩa

tờ rơi, truyền đơn 名

“地铁站门口有人在发新开业餐厅的传单。”
Dìtiě zhàn ménkǒu yǒu rén zài fā xīn kāiyè cāntīng de chuándān.
Ở cửa ga tàu điện ngầm có người đang phát tờ rơi của nhà hàng mới khai trương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...