传单
chuándān HSK6
Nghĩa
tờ rơi, truyền đơn
名
“地铁站门口有人在发新开业餐厅的传单。”
Dìtiě zhàn ménkǒu yǒu rén zài fā xīn kāiyè cāntīng de chuándān.Ở cửa ga tàu điện ngầm có người đang phát tờ rơi của nhà hàng mới khai trương.