Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

盛开

shèngkāi HSK6

Nghĩa

nở rộ, đua nở (hoa) 动

“三月的时候,公园里的樱花开始盛开。”
Sān yuè de shíhou, gōngyuán lǐ de yīnghuā kāishǐ shèngkāi.
Vào tháng ba, hoa anh đào trong công viên bắt đầu nở rộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...