Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

局限

júxiàn HSK6

Nghĩa

giới hạn, bó hẹp (trong phạm vi nào đó); sự hạn chế, mặt hạn chế 动/名

“我们的讨论不应该局限于眼前的利益。”
Wǒmen de tǎolùn bù yīnggāi júxiàn yú yǎnqián de lìyì.
Cuộc thảo luận của chúng ta không nên bó hẹp trong lợi ích trước mắt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...