致使
zhìshǐ HSK6
Nghĩa
khiến cho, dẫn đến (kết quả xấu; dùng trong văn viết, đứng trước mệnh đề kết quả)
动
“他一时疏忽,致使整个项目被迫推迟。”
Tā yìshí shūhu, zhìshǐ zhěnggè xiàngmù bèipò tuīchí.Anh ta lơ đễnh trong chốc lát, khiến cả dự án buộc phải hoãn lại.