Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

致使

zhìshǐ HSK6

Nghĩa

khiến cho, dẫn đến (kết quả xấu; dùng trong văn viết, đứng trước mệnh đề kết quả) 动

“他一时疏忽,致使整个项目被迫推迟。”
Tā yìshí shūhu, zhìshǐ zhěnggè xiàngmù bèipò tuīchí.
Anh ta lơ đễnh trong chốc lát, khiến cả dự án buộc phải hoãn lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...