Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

耳环

ěrhuán HSK6

Nghĩa

hoa tai, bông tai, khuyên tai 名

“她今天戴了一对珍珠耳环,看起来很优雅。”
Tā jīntiān dàile yí duì zhēnzhū ěrhuán, kàn qǐlái hěn yōuyǎ.
Hôm nay cô ấy đeo đôi hoa tai ngọc trai, trông rất thanh lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...