话筒
huàtǒng HSK6
Nghĩa
micro; ống nghe điện thoại
名
“请把话筒拿近一点儿,后面的人听不清楚。”
Qǐng bǎ huàtǒng ná jìn yìdiǎnr, hòumiàn de rén tīng bu qīngchu.Bạn cầm micro gần lại một chút, người ngồi phía sau nghe không rõ.