Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

话筒

huàtǒng HSK6

Nghĩa

micro; ống nghe điện thoại 名

“请把话筒拿近一点儿,后面的人听不清楚。”
Qǐng bǎ huàtǒng ná jìn yìdiǎnr, hòumiàn de rén tīng bu qīngchu.
Bạn cầm micro gần lại một chút, người ngồi phía sau nghe không rõ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...