Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

思索

sīsuǒ HSK6

Nghĩa

suy nghĩ, ngẫm nghĩ, trầm tư 动

“他思索了半天,才慢慢说出自己的想法。”
Tā sīsuǒ le bàntiān, cái mànmàn shuōchū zìjǐ de xiǎngfǎ.
Anh ấy ngẫm nghĩ hồi lâu mới từ từ nói ra suy nghĩ của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...