Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

妥当

tuǒdang HSK6

Nghĩa

thỏa đáng, ổn thỏa, chu đáo 形

“这件事你处理得很妥当,大家都没有意见。”
Zhè jiàn shì nǐ chǔlǐ de hěn tuǒdang, dàjiā dōu méiyǒu yìjiàn.
Việc này anh xử lý rất ổn thỏa, mọi người đều không có ý kiến gì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...