妥当
tuǒdang HSK6
Nghĩa
thỏa đáng, ổn thỏa, chu đáo
形
“这件事你处理得很妥当,大家都没有意见。”
Zhè jiàn shì nǐ chǔlǐ de hěn tuǒdang, dàjiā dōu méiyǒu yìjiàn.Việc này anh xử lý rất ổn thỏa, mọi người đều không có ý kiến gì.