周密
zhōumì HSK6
Nghĩa
chu đáo, tỉ mỉ, kín kẽ (kế hoạch, suy nghĩ)
形
“这次活动的安排十分周密,几乎没出什么问题。”
Zhè cì huódòng de ānpái shífēn zhōumì, jīhū méi chū shénme wèntí.Việc sắp xếp cho hoạt động lần này rất chu đáo, hầu như không xảy ra vấn đề gì.