Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

生效

shēngxiào HSK6

Nghĩa

có hiệu lực, bắt đầu có hiệu lực 动

“这项新规定从下个月一日起生效。”
Zhè xiàng xīn guīdìng cóng xià gè yuè yī rì qǐ shēngxiào.
Quy định mới này có hiệu lực từ ngày mùng một tháng sau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...