Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

埋伏

máifú HSK6

Nghĩa

mai phục, phục kích; ẩn nấp, giấu mình 动

“士兵们在树林里埋伏了一整夜。”
Shìbīng men zài shùlín lǐ máifú le yì zhěng yè.
Các chiến sĩ mai phục trong rừng suốt cả đêm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...