Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

冤枉

yuānwang HSK6

Nghĩa

vu oan, đổ oan, xử oan; oan uổng, uổng công (tiền, sức) 动/形

“这件事真不是我做的,你别冤枉好人。”
Zhè jiàn shì zhēn bú shì wǒ zuò de, nǐ bié yuānwang hǎorén.
Việc này thật sự không phải tôi làm, anh đừng đổ oan cho người ngay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...