名誉
míngyù HSK6
Nghĩa
danh dự, danh tiếng, thanh danh; danh dự (chức danh hữu danh vô thực)
名
“他为了维护自己的名誉,决定向法院起诉。”
Tā wèile wéihù zìjǐ de míngyù, juédìng xiàng fǎyuàn qǐsù.Để bảo vệ danh dự của mình, anh ấy quyết định khởi kiện ra tòa.