Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

表态

biǎotài HSK6

Nghĩa

bày tỏ thái độ, nêu rõ lập trường (từ ly hợp: 表个态) 动

“对于这件事,领导迟迟没有表态。”
Duìyú zhè jiàn shì, lǐngdǎo chíchí méiyǒu biǎotài.
Về chuyện này, cấp trên mãi vẫn chưa bày tỏ thái độ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...