Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

削弱

xuēruò HSK6

Nghĩa

làm suy yếu, làm giảm sút (sức mạnh, ảnh hưởng) 动

“长期熬夜会削弱人体的免疫力。”
Chángqī áoyè huì xuēruò réntǐ de miǎnyìlì.
Thức khuya lâu dài sẽ làm suy giảm sức đề kháng của cơ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...