结算
jiésuàn HSK6
Nghĩa
thanh toán, quyết toán, tất toán (sổ sách, chi phí)
动
“这笔费用我们月底一起结算。”
Zhè bǐ fèiyòng wǒmen yuèdǐ yìqǐ jiésuàn.Khoản chi phí này cuối tháng chúng ta thanh toán một thể.