Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

结算

jiésuàn HSK6

Nghĩa

thanh toán, quyết toán, tất toán (sổ sách, chi phí) 动

“这笔费用我们月底一起结算。”
Zhè bǐ fèiyòng wǒmen yuèdǐ yìqǐ jiésuàn.
Khoản chi phí này cuối tháng chúng ta thanh toán một thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...