Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

颁布

bānbù HSK6

Nghĩa

ban bố, ban hành, công bố (luật, quy định, mệnh lệnh) 动

“政府最近颁布了一项保护环境的新法规。”
Zhèngfǔ zuìjìn bānbùle yí xiàng bǎohù huánjìng de xīn fǎguī.
Chính phủ mới đây đã ban hành một quy định mới về bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...