生机
shēngjī HSK6
Nghĩa
sức sống, sinh khí; cơ hội sống sót
名
“春天一到,公园里到处充满了生机。”
Chūntiān yí dào, gōngyuán lǐ dàochù chōngmǎn le shēngjī.Mùa xuân vừa đến, khắp công viên tràn đầy sức sống.