Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

跟前

gēnqián HSK5

Nghĩa

trước mặt, bên cạnh, chỗ gần ai đó 名

“孩子跑到奶奶跟前,撒娇地抱住了她。”
Háizi pǎo dào nǎinai gēnqián, sājiāo de bàozhùle tā.
Đứa bé chạy đến bên bà, nũng nịu ôm chầm lấy bà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...