跟前
gēnqián HSK5
Nghĩa
trước mặt, bên cạnh, chỗ gần ai đó
名
“孩子跑到奶奶跟前,撒娇地抱住了她。”
Háizi pǎo dào nǎinai gēnqián, sājiāo de bàozhùle tā.Đứa bé chạy đến bên bà, nũng nịu ôm chầm lấy bà.