Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

自发

zìfā HSK6

Nghĩa

tự phát, tự nguyện (không do ai tổ chức, sắp xếp) 形

“居民们自发地组织起来,把小区打扫得干干净净。”
Jūmínmen zìfā de zǔzhī qǐlái, bǎ xiǎoqū dǎsǎo de gāngān jìngjìng.
Cư dân tự phát tổ chức nhau lại, dọn dẹp khu chung cư sạch sẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...