自发
zìfā HSK6
Nghĩa
tự phát, tự nguyện (không do ai tổ chức, sắp xếp)
形
“居民们自发地组织起来,把小区打扫得干干净净。”
Jūmínmen zìfā de zǔzhī qǐlái, bǎ xiǎoqū dǎsǎo de gāngān jìngjìng.Cư dân tự phát tổ chức nhau lại, dọn dẹp khu chung cư sạch sẽ.