Quay lại Khám phá
‹ ›

11. Đồ dùng học tập, văn phòng phẩm

5 từ Mã 666034

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  5 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
书
/shū/
名
sách
这是我的书。Zhè shì wǒ de shū.
Đây là sách của tôi.
Thêm 3 ví dụ
这本书很有意思。Zhè běn shū hěn yǒu yìsi.
Quyển sách này rất thú vị.
我买了一本汉语书。Wǒ mǎi le yì běn Hànyǔ shū.
Tôi đã mua một quyển sách tiếng Trung.
图书馆有很多书。Túshūguǎn yǒu hěn duō shū.
Thư viện có rất nhiều sách.
—
包
/bāo/
名
cái túi, cặp, ba lô; (động từ) gói, bọc
她的包里有一本词典。Tā de bāo lǐ yǒu yì běn cídiǎn.
Trong túi của cô ấy có một quyển từ điển.
—
/běnzi/
名
quyển vở, sổ tay
我买了一个新的本子。Wǒ mǎi le yī gè xīn de běnzi.
Tôi đã mua một quyển vở mới.
—
/kèběn/
名
sách giáo khoa
请打开课本。Qǐng dǎkāi kèběn.
Làm ơn mở sách giáo khoa.
—
/shūbāo/
名
cặp sách, balo đi học
她的书包很漂亮。Tā de shūbāo hěn piàoliang.
Cặp sách của cô ấy rất đẹp.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...