常
cháng HSK1
Nghĩa
thường, thường xuyên
副
“他常去图书馆学习。”
Tā cháng qù túshūguǎn xuéxí.Anh ấy thường xuyên đi thư viện học.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他常去图书馆学习。”
Tā cháng qù túshūguǎn xuéxí.Anh ấy thường xuyên đi thư viện học.
Đang tải...