那里
nàlǐ HSK1
Nghĩa
ở đó, chỗ đó
代
“那里有一个公园。”
Nàlǐ yǒu yí gè gōngyuán.Ở đó có một công viên.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“那里有一个公园。”
Nàlǐ yǒu yí gè gōngyuán.Ở đó có một công viên.
Đang tải...