男孩儿
nánháir HSK1
Nghĩa
bé trai, con trai
名
“那个男孩儿很聪明。”
Nà gè nánháir hěn cōngming.Cậu bé đó rất thông minh.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“那个男孩儿很聪明。”
Nà gè nánháir hěn cōngming.Cậu bé đó rất thông minh.
Đang tải...